gà mái mơ

Học thuật
Thân thiện
gà mái mơ

Con gà mái mơ đang bới đất tìm giun trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại gà mái bộ lông đặc trưng với những đốm, chấm trắng nhỏ trên nền lông màu nâu hoặc vàng nhạt, trông giống như màu của quả chín đốm: Từ này dùng để miêu tả chính xác kiểu màu lông của một con gà mái, không phải một giống riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà nuôi một con gà mái mơ rất đẹp, lông nâu điểm những chấm trắng như hoa.
    • Gà mái mơ thường được ưa chuộng vẻ ngoài bắt mắt dễ nhận biết.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để von, so sánh: Đôi khi được dùng trong văn nói để miêu tả vẻ ngoài đốm, chấm tương tự.
    • Cái áo ấy mặc màu be những chấm trắng, trông cứ như gà mái mơ ấy.
  • Trong văn học, ca dao: Hình ảnh "gà mái mơ" thường xuất hiện như một chi tiết sinh động, gần gũi của làng quê.
    • "Trên đồng cạn, dưới đồng sâu / Chồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa / Gà mái mơ cục tác một hồi..." (trích từ bài thơ quen thuộc).
Biến thể từ gần giống
  • Gà mái: (danh từ) chỉ chung gà mái, không đặc tả màu lông.
  • : (danh từ) cách gọi tắt thân mật, phổ biến trong khẩu ngữ.
    • Con nhà tôi vừa mới đẻ trứng.
Từ đồng nghĩa
  • Gà mái đốm: Cách gọi khác dựa trên đặc điểm hình thái ( đốm).
  • Gà mái hoa: Cách gọi mang tính hình tượng, bộ lông như hoa.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng cụm từ "gà mái mơ". Tuy nhiên, hình ảnh này gắn liền với khung cảnh bình dị, yêncủa nông thôn Việt Nam.
gà mái mơ

Con gà mái mơ đang bới đất tìm giun trong vườn.

  1. Gà mái lông những chấm trắng.